Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Phước Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 Quê quán: Lấp Vò, Sa Đéc, Sa Đéc Đơn vị: K9 - huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Phước Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 Quê quán: Lấp Vò, Sa Đéc, Sa Đéc Đơn vị: K9 - huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Hồng Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng phim GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Hồng Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng phim GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/01/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/01/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1973 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Thanh Hương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1973 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Hoà Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Hoà Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Võ Thành Văn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1964 Quê quán: Trà ôn, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Võ Chí Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,