Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thành Long Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  2. Võ Thành Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Song Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  5. Võ Thành lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  10. Vỗ Đăng Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/05/1958 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/05/1958 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Công Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D9 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Mậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Thành Đồng Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1972 Quê quán: Hồng Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Hồng Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1983 Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1983 Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,