Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Võ Thị Châu”.

  1. Võ Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Thị Cháu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ Thị Cháu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Thị Cháu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Cháu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Chẫu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 270 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Chẫu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20 - 05 - 1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Chẫu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. VÕ THỊ CHÂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thị Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn 2- Kỳ Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 18/10/1970 Dân vùng địch an táng