Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Võ Thị Đa”.

  1. Võ Thị Dân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Võ Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ Thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Võ Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Đẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Đắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1856 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 335 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Đánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Đầm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Đạm Túy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Dầy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Đác Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1965 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thị Đa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Quảng Nam)
  2. Võ Thị Đa (Quảng Nam) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Võ Thị Đa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: (Quảng Nam)
  4. Võ Thị Đa (Quảng Nam) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Đại Đồng, Đại Lộc, QN