Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Võ Thành Ánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Ngọc Anh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/11/1964 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Hoàng Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Võ Hùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 539 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 399 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. võ tá anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu i Xem chi tiết →
  8. Võ Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Võ Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Anh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 115 · Lô 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Võ Anh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Hùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Ngọc ảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Võ Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Võ Anh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 816 Xem chi tiết →
  18. Võ Thị ánh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 317 Xem chi tiết →
  19. Võ Anh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  20. Võ Anh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thành Ánh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 8/5/1965