Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Võ Sĩ Hội”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  2. Võ Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Võ Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Võ Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Võ Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Võ Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Võ Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Võ Hồng Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Võ Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Võ Thế Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Ngữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Võ Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Sĩ Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Hâu- Diễn Tháp- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1973