Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Võ Sĩ Hội”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Sỹ Luy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Phú Hải - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hội Đông - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hội Đông - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Đem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1965 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ văn Khắc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/01/1984 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 333 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ văn Khắc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/01/1984 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 333 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 Quê quán: Khánh Hội - Tân Đảng - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Tân Hội Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1973 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ văn Rành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1984 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 6 - E 10 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ văn Rành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1984 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 6 - E 10 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Sĩ Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Hâu- Diễn Tháp- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1973