Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Võ Sĩ Chiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Quang Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/06/1969 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Xuân Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VÕ VĂN HẢI Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Thạch An, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ LẮM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ NGHIỆP Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ ĐỈNH Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ CHỨC Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/07/1947 Quê quán: Vạn Khánh - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VO VĂN MINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1948 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ VĂN THẮNG Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiên sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ VĂN ÁNH Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/6/1947 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ ĐỨC THÀNH Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Thị Trấn Vạn Giã, Thị Trấn Vạn Giã Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.