Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Võ Sáu”.

  1. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  8. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Võ Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Võ Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Võ Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Võ Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Võ Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Võ Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 470 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 3/11/1966 Bờ suối Ty Hoa, Buôn Hồ, Đắc Lắc