Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Võ Quang Lạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Quyết Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Võ Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Thị Chắt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Hy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Vẻn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 193 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Tá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Tạ Lạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Huân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Hường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Phòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Thung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/7/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Quang Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Đức- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/08/1965