Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Võ Quang Lạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 3 - 1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Minh Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Ngọc Kính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Ngọc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Sông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 261 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Dĩnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Em Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Sành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bồng Lai - Quế Vỏ - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Quang Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Đức- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/08/1965