Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Võ Quang Lạng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Văn Huân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1953 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Duệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1948 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Lý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Chắt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Công Ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C7 D20 E494 F49 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Liệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn9 - Trung đoàn3 - Sư đoàn9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Bách Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Cháu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Kinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Kiệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/10/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Sỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Toản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.