Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Võ Quang Lạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Xuyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Duệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/02/1948 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Đình Tự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Sông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đội vận chuyển Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Ngọc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 214 Hậu cần QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 394 Xem chi tiết →
  10. Võ Mảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/12/1946 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Phòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/7/1977 Quê quán: Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Tự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D17 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Lương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Hải Tân - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Hy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Vẻn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/7/1952 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Trượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Xuyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1954 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Quang Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Đức- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/08/1965