Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Võ Quang Lạng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Hồng Lang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Lang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vỗ Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Võ Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 159 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Võ Văn Lang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Võ Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 723 Xem chi tiết →
- Võ Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Bách Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/8/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Toản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Bách Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.