Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Võ Quang Cù”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Phán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: E284 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Vỏ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Điền Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 20/5/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Nại Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Vảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng (cũ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Cường - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Sỹ Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Cụm 1 - CHC B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.