Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Võ Quang Cù”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Văn Đắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Võ Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Võ Trí Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Xuân Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trí Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Bầu (bia Dầu) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/06/1970 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vệt Thắng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Bầu (bia Dầu) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: D2 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1946 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/4/1950 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 20 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.