Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Võ Quang Cù”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Võ Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Võ Còn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Võ Cảm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Võ Doanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Võ Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Võ Dữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Võ Hai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/10/1960 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Võ Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Võ Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Võ Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  12. Võ Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Võ Mãnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Võ Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  15. Võ Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Võ Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Võ Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  18. Võ Sữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  19. Võ Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  20. Võ Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Quang Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 2/1/1968