Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Võ Quang Cù”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Cựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Tấn Cũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Tú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Tấn Cũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: C6D5E 38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Cựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn bộ - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  11. Võ Hùng Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Hùng Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Khắc Cũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Quang Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồn Phú - Con Cuông - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Hàng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Võ Hàng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C 12 - 7 ly - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: H 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  20. Võ Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Quang Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 2/1/1968