Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Võ Quang Cù”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thị Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Võ Thị Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Võ Tấn Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 9 · Lô A3 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Đức Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Võ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1905 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 3 - 1970 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14 - 9 - 1979 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Cú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/53 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Đình Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 523 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Quang Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 2/1/1968