Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Võ Quang Cù”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Võ Cừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Võ Thị Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1953 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Trọng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 414 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1954 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Võ Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Cửu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Võ Tấn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  12. Võ Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Cước Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 241 Xem chi tiết →
  14. Võ Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Võ Quốc Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Cường Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Cứ Nhân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 267 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Cứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Quang Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 2/1/1968