Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Võ Nhũ”.

  1. Võ Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  2. Võ Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 10 · Lô B4 Xem chi tiết →
  3. Võ Nhụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Võ Nhự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 170 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Võ Như Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng LD · Lô D2 Xem chi tiết →
  6. Võ Như Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Nhựt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Võ Nhựt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Như ý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Võ Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Võ Nhung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Võ Như Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 335 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Như Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 299 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Võ Như Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Như Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Võ Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Như Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Võ Như Chát Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Như Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Võ Như Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Nhũ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đức Lạc, Đức Thọ, Hà Tĩnh Hy sinh: 19/2/1973 Mai táng ban đầu: ,