Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Võ Lâm”.

  1. Võ Lâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Võ Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Võ Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Võ Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  7. Võ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  9. Võ Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. VÕ LẮM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Võ Lâm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Võ Lâm Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 44 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Võ Lam Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1974 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Lâm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/5/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Võ Đình Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Bình - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Võ Ngọc Lắm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam Hy sinh: 10/8/1983 1997
  4. Võ Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bình Giang- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 25/02/1970 Đắc Nẻ, K1, Gia Lai
  5. Võ Đình Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bình- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách