Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Võ Hải Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Thị trấn Sao Đỏ, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Võ Duy Hiền Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/7/1980 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Võ Duy Hiền Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/7/1980 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: - / - - /1980 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. VÕ ĐỈNH Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 623 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Võ Tánh - Vĩnh Sương - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Đắc Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1968 Quê quán: Cam Tân - Cam Cảnh - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Đắc Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Cam Tân - Cam Lâm - Khánh Hòa Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. VÕ VĂN HẢI Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Thạch An, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Võ An Năm sinh: 1870 Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 60 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Hàng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/8/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 81 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Muổn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 71 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vố Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Thịnh Việt Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiện - Yên Vô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thịnh Việt Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Vô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Công Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Hải Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Lâm- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1968