Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Võ Dan”.

  1. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 203 Xem chi tiết →
  11. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1961 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 209 Xem chi tiết →
  12. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 4A Xem chi tiết →
  14. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 5A Xem chi tiết →
  15. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 5A Xem chi tiết →
  16. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 5A Xem chi tiết →
  17. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 5A Xem chi tiết →
  18. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 5B Xem chi tiết →
  19. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968
  2. Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
  3. Võ Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  4. Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
  5. Võ Thành Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hàng Nhân- Hàm Thuận- Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968 Bản Bun, Đức Lập, Đắk Lắk
→ Xem cả 7 người trong các danh sách