Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Võ Dan”.

  1. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968
  2. Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
  3. Võ Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  4. Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
  5. Võ Thành Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hàng Nhân- Hàm Thuận- Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968 Bản Bun, Đức Lập, Đắk Lắk
→ Xem cả 7 người trong các danh sách