Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Võ Dan”.

  1. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968
  2. Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
  3. Võ Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  4. Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
  5. Võ Thành Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hàng Nhân- Hàm Thuận- Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968 Bản Bun, Đức Lập, Đắk Lắk
→ Xem cả 7 người trong các danh sách