Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Võ Dân”.
- Liệt Sỹ Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Liệt Sỹ Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Danh Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Đáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Đãnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Cử Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Võ Đăng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Võ Đăng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 262 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Đăng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 400 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- LS Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Liệt sỹ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968
- Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
- Võ Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
- Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
- Võ Thành Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hàng Nhân- Hàm Thuận- Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968 Bản Bun, Đức Lập, Đắk Lắk