Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Võ Dân”.
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Mô vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1954 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vo danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đang Mô Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1952 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Phi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Sáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Liệt Sỹ Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968
- Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
- Võ Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
- Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
- Võ Thành Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hàng Nhân- Hàm Thuận- Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968 Bản Bun, Đức Lập, Đắk Lắk