Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Võ Dân”.
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 246 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 257 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 408 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 526 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Vô danh. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vô danh. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Tịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 390 · Hàng 36 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vọ danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968
- Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
- Võ Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
- Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
- Võ Thành Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hàng Nhân- Hàm Thuận- Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968 Bản Bun, Đức Lập, Đắk Lắk