Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Võ Dân”.
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1952 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1952 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1953 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1952 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 490 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 492 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vô Danh 56 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1961 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 587 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 667 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968
- Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
- Võ Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
- Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
- Võ Thành Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hàng Nhân- Hàm Thuận- Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968 Bản Bun, Đức Lập, Đắk Lắk