Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Võ Dân”.

  1. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  3. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu Â6 Xem chi tiết →
  7. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu Â6 Xem chi tiết →
  8. Vô danh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 110 Xem chi tiết →
  11. Vô dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Võ Danh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Danh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Danh Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Võ Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Đăng Cước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Đăng Dũng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Đăng Giao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 Xem chi tiết →
  19. Võ Đăng Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Võ Đăng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968
  2. Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
  3. Võ Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
  4. Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
  5. Võ Thành Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hàng Nhân- Hàm Thuận- Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968 Bản Bun, Đức Lập, Đắk Lắk
→ Xem cả 7 người trong các danh sách