Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Võ Dân”.
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1960 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1905 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hàng Nhân - Hàm Thuận - Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968
- Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
- Võ Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
- Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
- Võ Thành Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hàng Nhân- Hàm Thuận- Bình Thuận Hy sinh: 31/07/1968 Bản Bun, Đức Lập, Đắk Lắk