Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Võ Chiến”.

  1. Võ Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Võ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Võ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 248 Xem chi tiết →
  4. Võ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 97 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Võ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Chiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Võ Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 88 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 341 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 128 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Võ văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Đức Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Võ Chiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 422 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Võ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 350 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Như Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Chiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Bình Minh, huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng