Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Võ Ca”.

  1. Võ Ca Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  2. Võ Câ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: NTLS Địa đạo Đám Toái, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Võ Cam Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/19/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Võ Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Cao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Võ Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 299 Xem chi tiết →
  10. Võ Cây Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Võ Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 387 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Cầm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Võ Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 499 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Cận Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Võ Cang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Võ Cát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Cẩn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Võ CANG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Ca Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 9/10/69
  2. Võ Văn Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Long Ngã- Độc Lập- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 25/02/1966
  3. Võ Ca Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969-09-10 00:00:00 Hy sinh: Hải Dung, T,Hải, Bình Trị Thiên