Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Võ Công Thành”.

  1. Võ Công THành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Võ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 928 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 614 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  9. Vỗ Công Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →
  10. Võ Công Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 80 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Võ Công Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D5 Xem chi tiết →
  12. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 3 - 1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thường Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Võ Công THành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1964 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Công Thành E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  2. Võ Công Thành Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai