Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Võ Cân”.

  1. Võ Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Cang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Võ Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Võ Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/12/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  7. Võ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Võ Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 56B · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/06/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/12/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Can Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chí Linh Hy sinh: 26/6/1968
  2. VÕ VĂN CẦN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 23/10/1979
  3. VÕ VĂN CẦN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 24/4/1972
  4. Võ Đình Cẩn Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Hải Hưng
  5. Võ Cân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Gia An, Tánh Linh, Bình Thuận Hy sinh: 21/11/1966
→ Xem cả 6 người trong các danh sách