Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Võ Ba”.

  1. Võ Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Võ Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Bá Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  6. Võ Bá Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  7. Võ Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Bách Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Báu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Báu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Võ Bân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Võ Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Bảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Võ Bảo An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 170 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Võ Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Võ Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Võ Bất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Võ Bắc Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 43 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thị Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Võ Thị Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Võ Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Ân Phong- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 30/01/1966 Dinh điền Quảng Nhiêu, H5
  4. Võ Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Cát- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/1/1966 Đông bắc Lệ Trí 200m Lệ Trung