Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Võ Ba”.

  1. Võ Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 120 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 744 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Võ Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Võ Bá Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 741 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Bá Cuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Bá Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 314 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Bá Dô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Bá Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 742 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Bá Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 740 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Bá Soong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 348 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Bá Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Võ Bảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Bá Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1980 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Võ Bân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Bá Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Võ Bá Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Võ Bá Nghệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 23 Xem chi tiết →
  19. Võ Bá Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Võ Bá Tồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 22 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thị Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Võ Thị Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Võ Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Ân Phong- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 30/01/1966 Dinh điền Quảng Nhiêu, H5
  4. Võ Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Cát- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/1/1966 Đông bắc Lệ Trí 200m Lệ Trung