Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Võ Đông”.

  1. Võ Đông Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Đồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Đồng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1946 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Võ Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1554 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Võ Đồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 322 Xem chi tiết →
  6. Võ Đồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1950 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 279 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Võ Đông Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Võ Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Võ Đông Pha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  10. Võ Đồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. VÕ ĐÔNG TRIỆU Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1980 Quê quán: Diên Tân, Diên Khánh, Diên Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Võ Đông Sơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Phước Trạch - Gò dầu - Tây Ninh Đơn vị: C1/33 - huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Đông Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Đông Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Đông Á Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Đông á Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ty An ninh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Dương Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1968
  2. Võ Như Đông (Động) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1/9/1980
  3. Võ Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Minh Sơn- Quảng Minh- Quảng Trạch Hy sinh: 9/5/1966 QY F10
  4. Võ Văn Đống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Dương Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1968 Nam Chư Lim, Buôn Mê Thuột