Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Võ Đông”.

  1. Võ Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Đồng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 778 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Võ Đông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Đông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Võ Đông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Võ Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Võ Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  9. Võ Đống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/8/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  10. Võ Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1960 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 51 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vỗ Đống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Võ Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Đống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Đống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/8/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C 131 công binh - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Đông Huyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Đông Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Võ Đông Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Dương Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1968
  2. Võ Như Đông (Động) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1/9/1980
  3. Võ Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Minh Sơn- Quảng Minh- Quảng Trạch Hy sinh: 9/5/1966 QY F10
  4. Võ Văn Đống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Dương Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1968 Nam Chư Lim, Buôn Mê Thuột