Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Võ Đình Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ hồng Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Võ Hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Võ Hồng Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Duy Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Hồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Hồng Bang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Hồng Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Hồng Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Hồng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Hồng Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Hồng Sô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Duy Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Hồng Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Võ Hồng Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Bá Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 108 · Khu A9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Đình Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dinh Điền- Thăng Quí- Huyện 9- Đăk Lăk Hy sinh: 30/03/1966