Tìm thấy 1.004 hồ sơ cho “Vô Danh”.

  1. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1985 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Công Danh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
  2. Võ văn danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  4. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  5. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
→ Xem cả 50 người trong các danh sách