Tìm thấy 1.004 hồ sơ cho “Vô Danh”.

  1. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu 3b Xem chi tiết →
  12. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu 3b Xem chi tiết →
  13. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu 3b Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu 3b Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu 3b Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu 3b Xem chi tiết →
  17. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu 3b Xem chi tiết →
  18. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu 3b Xem chi tiết →
  19. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Công Danh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
  2. Võ văn danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  4. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  5. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
→ Xem cả 50 người trong các danh sách