Tìm thấy 1.004 hồ sơ cho “Vô Danh”.

  1. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 408 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 526 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Vọ danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. vÔ DANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. vÔ DANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. vÔ DANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. vÔ DANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. vÔ DANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. vÔ DANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. vÔ danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1952 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Công Danh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
  2. Võ văn danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  4. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  5. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
→ Xem cả 50 người trong các danh sách