Tìm thấy 1.004 hồ sơ cho “Vô Danh”.

  1. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Công Danh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
  2. Võ văn danh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  4. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  5. Vô Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
→ Xem cả 50 người trong các danh sách