Tìm thấy 921 hồ sơ cho “Vân Trung”.
- Bùi Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 463 Xem chi tiết →
- Bế Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Tràng Xá - Vỏ Nhai - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4224 Xem chi tiết →
- Cao Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 272 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Chậu Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 383 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trung Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1540 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Hà Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 933 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1879 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hà Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1879 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trứng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Lâm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 340 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lã Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
- Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Vũ Văn Trừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Trung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 1/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiên Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, Plư Thê, Gia Lai