Tìm thấy 921 hồ sơ cho “Vân Trung”.

  1. Thái Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 232 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 184 · Khu B15 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/5/1985 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 217 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Vũ Văn Trừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trương Văn Trung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 1/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiên Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, Plư Thê, Gia Lai
→ Xem cả 217 người trong các danh sách