Tìm thấy 1.695 hồ sơ cho “Vân Đơn”.

  1. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 413 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Đòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 302 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu K5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  3. Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: (02.100-74.600) Kon Tum
  4. Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1972
→ Xem cả 65 người trong các danh sách