Tìm thấy 1.695 hồ sơ cho “Vân Đơn”.
- Hoàng Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lường Văn Dọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 312 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dợn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1992 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/11/1945 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
- Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: (02.100-74.600) Kon Tum
- Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1972