Tìm thấy 1.695 hồ sơ cho “Vân Đơn”.

  1. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2009 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Động Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Đông Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Đông Năm sinh: 13/1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 742 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 794 Xem chi tiết →

Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 18/12/1970 Mai táng ban đầu: Cứ ĐT53
  3. Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: (02.100-74.600) Kon Tum
  4. Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1972
→ Xem cả 65 người trong các danh sách